metric linear unit

metric linear unit

A ruler shows centimeters as a metric linear unit.

Định nghĩa

Danh từ: Đơn vị đo chiều dài theo hệ mét – "metric linear unit" một đơn vị đo độ dài (linear unit) thuộc hệ thống đo lường mét (metric system), dùng để đo khoảng cách hoặc chiều dài.

dụ sử dụng
  • (Mét đơn vị đo chiều dài theo hệ mét cơ bản để đo khoảng cách.)
  • (Xentimét kilômét đều các đơn vị đo chiều dài theo hệ mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "metric linear unit" thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật, hoặc giáo dục để phân biệt với các hệ thống đo lường khác như hệ đo lường Anh (imperial system).
    • The scientist converted the imperial linear unit (inches) to a metric linear unit (centimeters). (Nhà khoa học đã chuyển đổi đơn vị đo chiều dài theo hệ Anh (inch) sang đơn vị đo chiều dài theo hệ mét (xentimét).)
Biến thể từ gần giống
  • Metric unit (danh từ): đơn vị đo lường theo hệ mét, bao gồm cả đo chiều dài, khối lượng, thể tích.
  • Linear unit (danh từ): đơn vị đo độ dài nói chung, không nhất thiết thuộc hệ mét.
  • Metric system (danh từ): hệ thống đo lường mét, bao gồm các đơn vị như mét, kilômét, milimét.
Từ đồng nghĩa
  • Metric length unit: đơn vị đo chiều dài theo hệ mét (cụm từ tương đương).
  • Unit of linear measurement in metric terms: đơn vị đo độ dài theo thuật ngữ hệ mét (diễn giải chi tiết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "metric linear unit", đây thuật ngữ kỹ thuật tĩnh.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến "metric linear unit", đây khái niệm khoa học cụ thể.